Bạn đang cần tìm kiếm điểm tư vấn VNPT Hà Nội gần nơi ở hoặc làm việc của mình. Trong bài viết này, VNPT giới thiệu danh sách các địa chỉ điểm giao dịch VNPT Hà Nội để thuận tiện trong việc di chuyển. Ngoài các điểm tư vấn trực tiếp tại cửa hàng, chúng tôi còn hỗ trợ tư vấn Online qua Hotline 0913399071 tư vấn hỗ trợ 24/7 ngay tại nhà.
Danh sách điểm tư vấn VNPT tại Hà Nội
Trong bài viết này, chúng tôi giới thiệu cho quý khách hàng ở thủ đô Hà Nội danh sách chi nhánh VNPT tại Hà Nội. Thông qua địa chỉ các chi nhánh giao dịch VNPT ở các quận/ huyện của Hà Nội, bạn có thể tìm địa chỉ gần nhất để giao dịch. Thông tin các trung tâm kinh doanh/ cửa hàng giao dịch lắp mạng VNPT Hà Nội bao gồm:
Chi nhánh giao dịch VNPT tại các quận của Hà Nội.
- Ba Đình: VNPT số 49 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên.
- Bắc Từ Liêm: VNPT số 36A/641 Phạm Văn Đồng, Cổ Nhuế 1.
- Cầu Giấy: VNPT số 165 Quan Hoa.
- Đống Đa: VNPT số 57A Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ & số 97 Nguyễn Chí Thanh.
- Hai Bà Trưng: VNPT số 10 Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa.
- Hoàn Kiếm: VNPT số 4 Đinh Lễ, phường Tràng Tiền.
- Hoàng Mai: VNPT số 811 Giải Phóng, phường Giáp Bát.
- Long Biên: VNPT số 366 Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm.
- Nam Từ Liêm: VNPT số 2 Trần Văn Lai, Mỹ Đình 1.
- Tây Hồ: VNPT số 664 Lạc Long Quân, phường Nhật Tân.
- Thanh Xuân: Không có điểm giao dịch.
- Thị xã Hà Đông: VNPT số 1 Nguyễn Trãi.
- Sơn Tây: VNPT số 106 Thanh Vị, và số 1 Phùng Khắc Khoan.
Điểm tư vấn VNPT tại Hà Nội – chi nhánh các huyện.
- Ba Vì: VNPT số 342 Quảng Oai, thôn Vân Trai.
- Chương Mỹ: VNPT số 57 Tổ 3, Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai.
- Đan Phượng: VNPT số 248 Tây Sơn, thị trấn Phùng.
- Đông Anh: VNPT số 201 tổ 3, thị trấn Đông Anh.
- Gia Lâm: VNPT số 197 Nguyễn Đức Thuận & số 604 Hà Huy Tập.
- Hoài Đức: Khu 6, thị trấn Trạm Trôi.
- Mê Linh: VNPT TDP 1, thị trấn Chi Đông.
- Mỹ Đức: VNPT số 31 Đại Đồng, Đại Nghĩa.
- Phú Xuyên: Đầu cầu Cống Tây, Tiểu khu Thao Chính.
- Phúc Thọ: VNPT Cụm 8 đối diện cây xăng, Phố Gạch, thị trấn Phúc Thọ.
- Quốc Oai: VNPT ngã 5 đầu xã Thạch Thán, thị trấn Quốc Oai.
- Sóc Sơn: VNPT đường 2, Phủ Lỗ, Sóc Sơn.
- Thạch Thất: VNPT Thôn 4, xã Thạch Hòa.
- Thanh Oai: VNPT số 26, Tổ 1, thị trấn Kim Bài.
- Thanh Trì: VNPT số 383 Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển.
- Thường Tín: VNPT số 298A Phố Ga, thị trấn Thường Tín.
- Ứng Hòa: số 153 Lê Lợi, thị trấn Vân Đình.
Thông tin bảng giá VNPT tại Hà Nội
VNPT Hà Nội triển khai nhiều gói cước khuyến mãi khu vực nội thành/ ngoại thành tương ứng với các quận/ huyện. Giá cước Internet ngoại thành Hà Nội từ 165,000đ/ tháng tốc độ 100Mps, ở khu vực nội thành áp dụng gói 150M giá từ 220,000đ/ tháng. Chi tiết 03 nhóm gói cước tương ứng với nhu cầu sử dụng của người dùng tại thủ đô Hà Nội.
1. Gói cước Internet VNPT tại Hà Nội.
| BẢNG GIÁ INTERNET | |||||
| Tên Gói | Tốc độ | Giá ngoại thành | Giá nội thành | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Home 1 | 300Mbps | 180,000đ | 220,000 | ||
| Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | 280,000đ | ||
| Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ | 250,000đ | ||
| Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ | 310,000đ | ||
| Home 3 (Mesh) | 500 ULM (*) | 310,000đ | 350,000đ | ||
| Gói 6 tháng | Không tặng cước | ||||
| Gói 12 tháng | Tặng 1 tháng cước | ||||
| Lưu ý: (i) Phí hòa mạng 300K/ thuê bao; (ii) Thêm WiFi Mesh cộng 30K/ tháng, Riêng gói Home 3 được tặng WiFi Mesh; | |||||
2. Gói cước Combo VNPT tại Hà Nội có thêm MyTV.
| BẢNG GIÁ HOME TV | |||||
| Tên Gói | Tốc độ | Giá ngoại thành | Giá nội thành | ||
|---|---|---|---|---|---|
| HomeTV 1 | 300Mbps | 200,000đ | 240,000đ | ||
| HomeTV 2 | 500Mbps | 260,000đ | 300,000đ | ||
| HomeTV 1 (Mesh) | 300Mbps | 230,000đ | 270,000đ | ||
| HomeTV 2 (Mesh) | 500Mbps | 290,000đ | 330,000đ | ||
| HomeTV 3 (Mesh) | 500ULM(*) | 330,000đ | 370,000đ | ||
| Gói 6 tháng | Không tặng cước | ||||
| Gói 12 tháng | Tặng 1 tháng cước | ||||
| Lưu ý: (i) Phí hòa mạng 300K/ thuê bao | |||||
3. Gói cước cáp quang VNPT tại Hà Nội cho công ty.
| CÁP QUANG FIBER Premium - Fiber Eco | Tên Gói Cước | Tốc Độ Trong Nước | Tốc Độ Quốc Tế tối đa | Giá Khuyến Mãi |
|---|---|---|---|---|
| FiberEco1 | 120M | 3M | 320,000đ | |
| FiberEco2 | 200M | 4M | 380,000đ | |
| Fiber Eco3 | 250M | 6M | 780,000đ | |
| Fiber Eco4 | 300M | 7M | 1,000,000đ | |
| Fiber Eco5 | 500M | 12M | 3,200,000đ | |
| Trả trước 6 tháng | Phí hòa mạng 300.000đ, không tặng cước | |||
| Trả trước 12 tháng | Phí hòa mạng 300.000đ, tặng 1 tháng | |||
| FIBER Premium - Fiber VIP | Tên Gói Cước | Tốc Độ Trong Nước | Tốc Độ Quốc Tế | Giá Khuyến Mãi |
|---|---|---|---|---|
| Fiber 4 | 300M | 10M | 2,000,000đ | |
| Fiber 5 | 500M | 18M | 5,000,000đ | |
| Fiber 6 | 600M | 32M | 9,000,000đ | |
| Fiber 7 | 800M | 55M | 16,000,000đ | |
| Fiber 8 | 1000M | 80M | 25,000,000đ | |
| Fiber VIP6 | 500M | 45M | 12,000,000đ | |
| Fiber VIP7 | 800M | 65M | 20,000,000đ | |
| Fiber VIP8 | 1000M | 100M | 30,000,000đ | |
| Fiber VIP9 | 2000M | 200M | 55,000,000đ | |
| Trả trước 6 tháng | Phí hòa mạng 300.000đ, không tặng cước | |||
| Trả trước 12 tháng | Phí hòa mạng 300.000đ, tặng 1 tháng | |||
Liên hệ điểm tư vấn WiFi VNPT tại Hà Nội.
Dịch vụ đăng ký Internet VNPT tại Hà Nội rất linh hoạt, quý khách hàng khi có nhu cầu hỗ trợ đăng ký hãy liên hệ theo thông tin sau:
- Phòng bán hàng VNPT tại Hà Nội.
- Địa chỉ: theo danh sách các địa chỉ cửa hàng VNPT như trên.
- Hotline hoặc Zalo tư vấn: 0913399071 (24/7).
- Trang website: dichvuvnpt-vinaphone.vn









